|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
Môn dạy |
|
1 |
Đặng Ngọc Minh Đức |
Điện tử 1 |
|
2 |
Nguyễn Đức Hưng |
Mô phỏng hệ thống |
|
3 |
Phạm Nhất Phương |
Máy điện nâng cao |
|
4 |
Trần Thị Thu Thảo |
Mạch điện 2 |
|
5 |
Nguyễn Trung Thắng |
Thiết kế chiếu sáng |
|
6 |
Nguyễn Quang Huy |
Anh văn 7 |
|
7 |
Hà Huy Hiểu |
Autocad |
|
8 |
Trần Sơn Hải |
Lập trình C |
|
9 |
Đỗ Thị Phương Lan |
Vật lý kiến trúc |
|
10 |
Nguyễn Trọng Khanh |
Giải tích số 1 |
|
11 |
Nguyễn Phúc Sinh |
Kế toán tài chính A3 |
|
12 |
Cao Thị Thanh Hiền |
Kế toán tài chính A3 |
|
13 |
Hoàng Cầm |
Vật lý A1 |
|
14 |
Đỗ Quang Trị |
Thị trường chứng khoán |
|
15 |
Hà Trọng Nghĩa |
Phương pháp học đại học |
|
16 |
Nguyễn Thạc Dũng |
Nguyên lý CN Mac-Lenin |
|
17 |
Nguyễn Hân |
Anh văn |
|
18 |
Nguyễn Hoàng Minh Tuấn |
Matlab và ứng dụng |
|
19 |
Nguyễn Trung Hưng |
Toán cao cấp A1 |
|
20 |
Trương Thị Nhạn |
Toán cao cấp A2 |
|
21 |
Nguyễn Sơn Tùng |
Nguyên lý quản trị |
|
22 |
Đặng Tuấn Khanh |
Hệ thống điện nâng cao |
|
23 |
Hoàng Xuân Sơn |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
|
24 |
Nguyễn Đại Thể |
Khí cụ hạ áp |
|
25 |
Ngô Đạt |
Nguyên lý Mac-lenin |
|
26 |
Võ Đình Phụng |
Kế toán quản trị |
|
27 |
Phạm Thị Phương Loan |
Kinh tế lượng |
|
28 |
Trần Thanh Phúc |
Thương mại điện tử |
|
29 |
Cao Thị Thanh Hiền |
Phân tích hoạt động SXKD |
|
30 |
Trần Cao Thảo Nguyên |
Anh văn chuyên ngành 2 |
|
31 |
Lê Thị Thanh Vân |
Tin học căn bản |
|
32 |
Đỗ Nguyên Bình |
Kế toán Mỹ |






